foultitude
danh từ giống cái (f)
/ful.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt
foultitude nghĩa là nhiều, đống.
Nghĩa của foultitude
Danh từ · giống cái
- Thân mật, từ cũ; nghĩa cũ Nhiều, đống, lô.
- Donner une foultitude de raisonsđưa ra một đống lý lẽ
Dạng từ của foultitude
Đi với mạo từ: une foultitude · la foultitude
| Số nhiều | foultitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foultitude
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oodles (a large number of things)
Câu hỏi thường gặp
foultitude nghĩa là gì?
foultitude (danh từ) nghĩa là nhiều, đống.
foultitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foultitude (giọng Pháp chuẩn): /ful.ti.tyd/.
foultitude là giống đực hay giống cái?
foultitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).