foulque
danh từ giống cái (f)
/fulk/ giọng máy của trình duyệt
foulque nghĩa là chim sâm cầm.
Nghĩa của foulque
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim sâm cầm.
Dạng từ của foulque
Đi với mạo từ: une foulque · la foulque
| Số nhiều | foulques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coot (bird)
Câu hỏi thường gặp
foulque nghĩa là gì?
foulque (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm.
foulque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foulque (giọng Pháp chuẩn): /fulk/.
foulque là giống đực hay giống cái?
foulque là danh từ giống cái (dùng với une, la).