TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

foule

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ful/ giọng máy của trình duyệt

foule nghĩa là đám đông, quần chúng.

Nghĩa của foule

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.
    • Fendre la foulerẽ đám đông
  2. Quần chúng.
    • La voix de la fouletiếng nói quần chúng
  3. Đám, loạt, đống.
    • Une foule de faitsmột loạt sự kiện
    • Une foule de visiteursmột đám khách
    • Un foule de travauxmột đống việc

Dạng từ của foule

Đi với mạo từ: une foule · la foule

Số nhiềufoules

Cụm từ, thành ngữ với foule

  • en foule — nhiều, thành đám đông, lũ lượt

Câu ví dụ với foule

  • Il y a une foule de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11524848
  • J'ai horreur des foules. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crowd; the thronging of a crowd; a great number, multitude, mass; host
  • Danh từ the act or process of treading or milling; oppression, vexation

Câu hỏi thường gặp

foule nghĩa là gì?

foule (danh từ) nghĩa là đám đông, quần chúng.

foule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foule (giọng Pháp chuẩn): /ful/.

foule là giống đực hay giống cái?

foule là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.