fouler
fouler nghĩa là nện, ép, giẫm lên.
Nghĩa của fouler
Ngoại động từ
- Nện, ép, nén.
- Fouler du drapsự nện da, sự nén dạ
- Giẫm lên.
- Fouler l'herbegiẫm lên cỏ
- Làm bong gân.
- Từ cũ, nghĩa cũ Áp bức bóc lột.
- fouler aux pieds(nghĩa bóng) khinh rẻ, coi thường
Chia động từ fouler
Hiện tại présent
- je foule
- tu foules
- il/elle foule
- nous foulons
- vous foulez
- ils/elles foulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai foulé
- tu as foulé
- il/elle a foulé
- nous avons foulé
- vous avez foulé
- ils/elles ont foulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je foulais
- tu foulais
- il/elle foulait
- nous foulions
- vous fouliez
- ils/elles foulaient
Tương lai đơn futur simple
- je foulerai
- tu fouleras
- il/elle foulera
- nous foulerons
- vous foulerez
- ils/elles fouleront
Điều kiện conditionnel présent
- je foulerais
- tu foulerais
- il/elle foulerait
- nous foulerions
- vous fouleriez
- ils/elles fouleraient
Giả định subjonctif présent
- que je foule
- que tu foules
- qu'il/elle foule
- que nous foulions
- que vous fouliez
- qu'ils/elles foulent
Quá khứ đơn passé simple
- je foulai
- tu foulas
- il/elle foula
- nous foulâmes
- vous foulâtes
- ils/elles foulèrent
Mệnh lệnh impératif
- foule (tu)
- foulons (nous)
- foulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của fouler
Câu ví dụ với fouler
- J'ai horreur des foules. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682018
- Il y a une foule de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11524848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stamp, to impress, to dent; to mill; to walk on, to tread, to trample; to oppress, to mistreat; to injure by knocking, bumping or dinting
Câu hỏi thường gặp
fouler nghĩa là gì?
fouler (ngoại động từ) nghĩa là nện, ép, giẫm lên.
fouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouler (giọng Pháp chuẩn): /fu.le/.
Chia động từ fouler ở thì hiện tại thế nào?
je foule, tu foules, il/elle foule, nous foulons, vous foulez, ils/elles foulent.