TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fouler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fu.le/ giọng máy của trình duyệt

fouler nghĩa là nện, ép, giẫm lên.

Nghĩa của fouler

Ngoại động từ

  1. Nện, ép, nén.
    • Fouler du drapsự nện da, sự nén dạ
  2. Giẫm lên.
    • Fouler l'herbegiẫm lên cỏ
  3. Làm bong gân.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Áp bức bóc lột.
    • fouler aux pieds(nghĩa bóng) khinh rẻ, coi thường

Chia động từ fouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fouléHiện tại phân từ: foulant

Hiện tại présent

  • je foule
  • tu foules
  • il/elle foule
  • nous foulons
  • vous foulez
  • ils/elles foulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai foulé
  • tu as foulé
  • il/elle a foulé
  • nous avons foulé
  • vous avez foulé
  • ils/elles ont foulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je foulais
  • tu foulais
  • il/elle foulait
  • nous foulions
  • vous fouliez
  • ils/elles foulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je foulerai
  • tu fouleras
  • il/elle foulera
  • nous foulerons
  • vous foulerez
  • ils/elles fouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je foulerais
  • tu foulerais
  • il/elle foulerait
  • nous foulerions
  • vous fouleriez
  • ils/elles fouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je foule
  • que tu foules
  • qu'il/elle foule
  • que nous foulions
  • que vous fouliez
  • qu'ils/elles foulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je foulai
  • tu foulas
  • il/elle foula
  • nous foulâmes
  • vous foulâtes
  • ils/elles foulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • foule (tu)
  • foulons (nous)
  • foulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của fouler

Câu ví dụ với fouler

  • J'ai horreur des foules. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682018
  • Il y a une foule de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11524848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stamp, to impress, to dent; to mill; to walk on, to tread, to trample; to oppress, to mistreat; to injure by knocking, bumping or dinting

Câu hỏi thường gặp

fouler nghĩa là gì?

fouler (ngoại động từ) nghĩa là nện, ép, giẫm lên.

fouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fouler (giọng Pháp chuẩn): /fu.le/.

Chia động từ fouler ở thì hiện tại thế nào?

je foule, tu foules, il/elle foule, nous foulons, vous foulez, ils/elles foulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.