foulard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fu.laʁ/ giọng máy của trình duyệt
foulard nghĩa là lụa mỏng, khăn quàng cổ.
Nghĩa của foulard
Danh từ · giống đực
- Lụa mỏng.
- Khăn quàng cổ.
- Khăn trùm, khăn mỏ quạ.
Dạng từ của foulard
Đi với mạo từ: un foulard · le foulard
| Số nhiều | foulards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headscarf
Câu hỏi thường gặp
foulard nghĩa là gì?
foulard (danh từ) nghĩa là lụa mỏng, khăn quàng cổ.
foulard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foulard (giọng Pháp chuẩn): /fu.laʁ/.
foulard là giống đực hay giống cái?
foulard là danh từ giống đực (dùng với un, le).