fouettard
/fwɛ.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
fouettard nghĩa là Père fouettard ông ba bị (nát trẻ con).
Nghĩa của fouettard
Tính từ
- Père fouettard ông ba bị (nát trẻ con).
Dạng từ của fouettard
| Số nhiều | fouettards |
| Giống cái | fouettarde |
| Giống cái số nhiều | fouettardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ whipping - but used only in the term père fouettard
Câu hỏi thường gặp
fouettard nghĩa là gì?
fouettard (tính từ) nghĩa là Père fouettard ông ba bị (nát trẻ con).
fouettard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouettard (giọng Pháp chuẩn): /fwɛ.taʁ/.