fortraiture
danh từ giống cái (f)
/fɔʁ.tʁɛ.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
fortraiture nghĩa là tình trạng mệt nhoài.
Nghĩa của fortraiture
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Tình trạng mệt nhoài (ngựa).
Dạng từ của fortraiture
Đi với mạo từ: une fortraiture · la fortraiture
Câu hỏi thường gặp
fortraiture nghĩa là gì?
fortraiture (danh từ) nghĩa là tình trạng mệt nhoài.
fortraiture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortraiture (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.tʁɛ.tyʁ/.
fortraiture là giống đực hay giống cái?
fortraiture là danh từ giống cái (dùng với une, la).