formol
danh từ giống đực (m)
/fɔʁ.mɔl/ giọng máy của trình duyệt
formol nghĩa là Fomalin.
Nghĩa của formol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Fomalin.
Dạng từ của formol
Đi với mạo từ: un formol · le formol
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formol
Câu hỏi thường gặp
formol nghĩa là gì?
formol (danh từ) nghĩa là Fomalin.
formol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formol (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.mɔl/.
formol là giống đực hay giống cái?
formol là danh từ giống đực (dùng với un, le).