formaliste
/fɔʁ.ma.list/ giọng máy của trình duyệt
formaliste nghĩa là hình thức chủ nghĩa.
Nghĩa của formaliste
Tính từ
- Hình thức chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa hình thức.
Dạng từ của formaliste
| Số nhiều | formalistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formaliste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ formalist
- Danh từ formalist
Câu hỏi thường gặp
formaliste nghĩa là gì?
formaliste (tính từ, danh từ) nghĩa là hình thức chủ nghĩa.
formaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formaliste (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.ma.list/.