formaldéhyde
danh từ giống đực (m)
/fɔʁ.mal.de.id/ giọng máy của trình duyệt
formaldéhyde nghĩa là formanđehit.
Nghĩa của formaldéhyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Formanđehit.
Dạng từ của formaldéhyde
Đi với mạo từ: un formaldéhyde · le formaldéhyde
| Số nhiều | formaldéhydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formaldehyde
Câu hỏi thường gặp
formaldéhyde nghĩa là gì?
formaldéhyde (danh từ) nghĩa là formanđehit.
formaldéhyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formaldéhyde (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.mal.de.id/.
formaldéhyde là giống đực hay giống cái?
formaldéhyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).