TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forligner

giọng máy của trình duyệt

forligner nghĩa là Làm ô danh tổ tiên; sa sút về đạo đức.

Nghĩa của forligner

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm ô danh tổ tiên; sa sút về đạo đức.

Câu hỏi thường gặp

forligner nghĩa là gì?

forligner (nội động từ) nghĩa là Làm ô danh tổ tiên; sa sút về đạo đức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.