TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forgé

giọng máy của trình duyệt

forgé nghĩa là rèn, bịa, bịa đặt.

Nghĩa của forgé

Tính từ

  1. Rèn.
    • Grille en fer forgéchấn song bằng sắt rèn
  2. Bịa, bịa đặt.
    • Récit forgé de toutes piècescâu chuyện kể bịa đặt hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

forgé nghĩa là gì?

forgé (tính từ) nghĩa là rèn, bịa, bịa đặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.