forges
danh từ giống đực (m)
/fɔʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
forges nghĩa là thợ rèn, người bịa ra, người đặt ra.
Nghĩa của forges
Danh từ · giống đực
- Thợ rèn.
- Un forgeur de couteauxthợ rèn dao
- Người bịa ra, người đặt ra.
- Forgeur de nouvellesngười bịa tin
Dạng từ của forges
Đi với mạo từ: un forges · le forges
Câu hỏi thường gặp
forges nghĩa là gì?
forges (danh từ) nghĩa là thợ rèn, người bịa ra, người đặt ra.
forges phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forges (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁʒ/.
forges là giống đực hay giống cái?
forges là danh từ giống đực (dùng với un, le).