forgeron
forgeron nghĩa là thợ rèn.
Nghĩa của forgeron
Danh từ · giống đực
- Thợ rèn.
Dạng từ của forgeron
Đi với mạo từ: un forgeron · le forgeron
| Số nhiều | forgerons |
| Giống cái | forgeronne |
Câu ví dụ với forgeron
- À force de forger on devient forgeron. Nghề dạy nghề.Tatoeba #626186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blacksmith
Câu hỏi thường gặp
forgeron nghĩa là gì?
forgeron (danh từ) nghĩa là thợ rèn.
forgeron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgeron (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.ʒə.ʁɔ̃/.
forgeron là giống đực hay giống cái?
forgeron là danh từ giống đực (dùng với un, le).