footing
danh từ giống đực (m)
/fu.tiŋ/ giọng máy của trình duyệt
footing nghĩa là Sự đi bộ cho khỏe.
Nghĩa của footing
Danh từ · giống đực
- Sự đi bộ cho khỏe.
Dạng từ của footing
Đi với mạo từ: un footing · le footing
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exercise walking, jogging (as a form of exercise); footing
Câu hỏi thường gặp
footing nghĩa là gì?
footing (danh từ) nghĩa là Sự đi bộ cho khỏe.
footing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footing (giọng Pháp chuẩn): /fu.tiŋ/.
footing là giống đực hay giống cái?
footing là danh từ giống đực (dùng với un, le).