TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flairer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

flairer nghĩa là đánh hơi, bắt hơi, đoán thấy.

Nghĩa của flairer

Ngoại động từ

  1. Đánh hơi, bắt hơi, ngửi thấy.
    • Chien qui flaire le gibierchó đánh hơi thấy mồi
  2. Nghĩa bóng Đoán thấy.
    • Flairer un dangerđoán thấy nguy hiểm

Chia động từ flairer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flairéHiện tại phân từ: flairant

Hiện tại présent

  • je flaire
  • tu flaires
  • il/elle flaire
  • nous flairons
  • vous flairez
  • ils/elles flairent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flairé
  • tu as flairé
  • il/elle a flairé
  • nous avons flairé
  • vous avez flairé
  • ils/elles ont flairé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flairais
  • tu flairais
  • il/elle flairait
  • nous flairions
  • vous flairiez
  • ils/elles flairaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flairerai
  • tu flaireras
  • il/elle flairera
  • nous flairerons
  • vous flairerez
  • ils/elles flaireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flairerais
  • tu flairerais
  • il/elle flairerait
  • nous flairerions
  • vous flaireriez
  • ils/elles flaireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flaire
  • que tu flaires
  • qu'il/elle flaire
  • que nous flairions
  • que vous flairiez
  • qu'ils/elles flairent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flairai
  • tu flairas
  • il/elle flaira
  • nous flairâmes
  • vous flairâtes
  • ils/elles flairèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flaire (tu)
  • flairons (nous)
  • flairez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của flairer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smell, sniff (at); to scent; to sense

Câu hỏi thường gặp

flairer nghĩa là gì?

flairer (ngoại động từ) nghĩa là đánh hơi, bắt hơi, đoán thấy.

flairer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flairer (giọng Pháp chuẩn): /flɛ.ʁe/.

Chia động từ flairer ở thì hiện tại thế nào?

je flaire, tu flaires, il/elle flaire, nous flairons, vous flairez, ils/elles flairent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.