TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flaireur

danh từ giống đực (m)
/flɛ.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt

flaireur nghĩa là người đánh hơi, người đoán thấy, đánh hơi thấy, đoán thấy.

Nghĩa của flaireur

Danh từ · giống đực

  1. Người đánh hơi, người đoán thấy.

Tính từ

  1. Đánh hơi thấy, đoán thấy.

Dạng từ của flaireur

Đi với mạo từ: un flaireur · le flaireur

Số nhiềuflaireurs
Giống cáiflaireuse /flɛ.ʁøz/

Câu hỏi thường gặp

flaireur nghĩa là gì?

flaireur (danh từ, tính từ) nghĩa là người đánh hơi, người đoán thấy, đánh hơi thấy, đoán thấy.

flaireur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaireur (giọng Pháp chuẩn): /flɛ.ʁœʁ/.

flaireur là giống đực hay giống cái?

flaireur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.