flagrance
danh từ giống cái (f)
/fla.ɡʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
flagrance nghĩa là Sư phạm pháp quả tang.
Nghĩa của flagrance
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sư phạm pháp quả tang.
Dạng từ của flagrance
Đi với mạo từ: une flagrance · la flagrance
| Số nhiều | flagrances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagrancy
Câu hỏi thường gặp
flagrance nghĩa là gì?
flagrance (danh từ) nghĩa là Sư phạm pháp quả tang.
flagrance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flagrance (giọng Pháp chuẩn): /fla.ɡʁɑ̃s/.
flagrance là giống đực hay giống cái?
flagrance là danh từ giống cái (dùng với une, la).