flacheux
giọng máy của trình duyệt
flacheux nghĩa là bị bóc vỏ.
Nghĩa của flacheux
Tính từ
- Bị bóc vỏ (cây).
Câu hỏi thường gặp
flacheux nghĩa là gì?
flacheux (tính từ) nghĩa là bị bóc vỏ.
flacheux nghĩa là bị bóc vỏ.
flacheux (tính từ) nghĩa là bị bóc vỏ.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.