flacherie
danh từ giống cái (f)
/flaʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
flacherie nghĩa là bệnh tầm bủng.
Nghĩa của flacherie
Danh từ · giống cái
- Bệnh tầm bủng.
Dạng từ của flacherie
Đi với mạo từ: une flacherie · la flacherie
| Số nhiều | flacheries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flaccidity
Câu hỏi thường gặp
flacherie nghĩa là gì?
flacherie (danh từ) nghĩa là bệnh tầm bủng.
flacherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flacherie (giọng Pháp chuẩn): /flaʃ.ʁi/.
flacherie là giống đực hay giống cái?
flacherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).