fixé
fixé nghĩa là tranh vẽ lồng kính.
Nghĩa của fixé
Danh từ · giống đực
- Tranh vẽ lồng kính.
Dạng từ của fixé
Đi với mạo từ: un fixé · le fixé
| Số nhiều | fixés |
Câu ví dụ với fixé
- Il a fixé l'étagère au mur. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
fixé nghĩa là gì?
fixé (danh từ) nghĩa là tranh vẽ lồng kính.
fixé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fixé (giọng Pháp chuẩn): /fik.se/.
fixé là giống đực hay giống cái?
fixé là danh từ giống đực (dùng với un, le).