fistulisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
fistulisation nghĩa là sự tạo đường rò.
Nghĩa của fistulisation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tạo đường rò.
Dạng từ của fistulisation
Đi với mạo từ: une fistulisation · la fistulisation
| Số nhiều | fistulisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fistulization
Câu hỏi thường gặp
fistulisation nghĩa là gì?
fistulisation (danh từ) nghĩa là sự tạo đường rò.
fistulisation là giống đực hay giống cái?
fistulisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).