TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fistot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

fistot nghĩa là Học sinh năm thứ nhất trường thủy quân.

Nghĩa của fistot

Danh từ · giống đực

  1. Quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh năm thứ nhất trường thủy quân.

Dạng từ của fistot

Đi với mạo từ: un fistot · le fistot

Câu hỏi thường gặp

fistot nghĩa là gì?

fistot (danh từ) nghĩa là Học sinh năm thứ nhất trường thủy quân.

fistot là giống đực hay giống cái?

fistot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.