firme
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fiʁm/ giọng máy của trình duyệt
firme nghĩa là hãng, công ty.
Nghĩa của firme
Danh từ · giống cái
- Hãng, công ty.
Dạng từ của firme
Đi với mạo từ: une firme · la firme
| Số nhiều | firmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firm (company)
Câu hỏi thường gặp
firme nghĩa là gì?
firme (danh từ) nghĩa là hãng, công ty.
firme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firme (giọng Pháp chuẩn): /fiʁm/.
firme là giống đực hay giống cái?
firme là danh từ giống cái (dùng với une, la).