firmament
danh từ giống đực (m)
/fiʁ.ma.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
firmament nghĩa là bầu trời.
Nghĩa của firmament
Danh từ · giống đực
- Văn học Bầu trời.
Dạng từ của firmament
Đi với mạo từ: un firmament · le firmament
| Số nhiều | firmaments |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firmament
Câu hỏi thường gặp
firmament nghĩa là gì?
firmament (danh từ) nghĩa là bầu trời.
firmament phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firmament (giọng Pháp chuẩn): /fiʁ.ma.mɑ̃/.
firmament là giống đực hay giống cái?
firmament là danh từ giống đực (dùng với un, le).