fiole
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fjɔl/ giọng máy của trình duyệt
fiole nghĩa là bình.
Nghĩa của fiole
Danh từ · giống cái
- Bình
- Fiole jaugéeBình định mức
Dạng từ của fiole
Đi với mạo từ: une fiole · la fiole
| Số nhiều | fioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vial, phial
Câu hỏi thường gặp
fiole nghĩa là gì?
fiole (danh từ) nghĩa là bình.
fiole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiole (giọng Pháp chuẩn): /fjɔl/.
fiole là giống đực hay giống cái?
fiole là danh từ giống cái (dùng với une, la).