fins
fins nghĩa là lọ thủy tinh, đầu, mặt.
Nghĩa của fins
Danh từ · giống cái
- Lọ thủy tinh.
- Thông tục Đầu; mặt.
Dạng từ của fins
Đi với mạo từ: une fins · la fins
Câu ví dụ với fins
- Il arrondit ses fins de mois comme strip-teaseur. Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11214574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
fins nghĩa là gì?
fins (danh từ) nghĩa là lọ thủy tinh, đầu, mặt.
fins phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fins (giọng Pháp chuẩn): /fɛ̃/.
fins là giống đực hay giống cái?
fins là danh từ giống cái (dùng với une, la).