Finlande
Finlande nghĩa là phần lan.
Nghĩa của Finlande
Danh từ riêng · giống cái
- Phần Lan: một quốc gia ở Bắc Âu.
Dạng từ của Finlande
Đi với mạo từ: une Finlande · la Finlande
Họ từ của Finlande
Câu ví dụ với Finlande
- Elle est le premier ministre de la Finlande. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819939
- Elle est la première ministre de la Finlande. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Finlande nghĩa là gì?
Finlande (danh từ riêng) nghĩa là phần lan.
Finlande là giống đực hay giống cái?
Finlande là danh từ giống cái (dùng với une, la).