finerie nghĩa là lò tinh luyện gang, nhà máy tinh luyện.
Nghĩa của finerie
Danh từ · giống cái
Lò tinh luyện gang.
Nhà máy tinh luyện.
Dạng từ của finerie
Đi với mạo từ: une finerie · la finerie
Câu hỏi thường gặp
finerie nghĩa là gì?
finerie (danh từ) nghĩa là lò tinh luyện gang, nhà máy tinh luyện.
finerie là giống đực hay giống cái?
finerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.