TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

finerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

finerie nghĩa là lò tinh luyện gang, nhà máy tinh luyện.

Nghĩa của finerie

Danh từ · giống cái

  1. Lò tinh luyện gang.
  2. Nhà máy tinh luyện.

Dạng từ của finerie

Đi với mạo từ: une finerie · la finerie

Câu hỏi thường gặp

finerie nghĩa là gì?

finerie (danh từ) nghĩa là lò tinh luyện gang, nhà máy tinh luyện.

finerie là giống đực hay giống cái?

finerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.