TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

financer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fi.nɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

financer nghĩa là cấp vốn, tài trợ, trả tiền, cấp tiền.

Nghĩa của financer

Ngoại động từ

  1. Cấp vốn; tài trợ.

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Trả tiền, cấp tiền.

Chia động từ financer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: financéHiện tại phân từ: finançant

Hiện tại présent

  • je finance
  • tu finances
  • il/elle finance
  • nous finançons
  • vous financez
  • ils/elles financent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai financé
  • tu as financé
  • il/elle a financé
  • nous avons financé
  • vous avez financé
  • ils/elles ont financé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je finançais
  • tu finançais
  • il/elle finançait
  • nous financions
  • vous financiez
  • ils/elles finançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je financerai
  • tu financeras
  • il/elle financera
  • nous financerons
  • vous financerez
  • ils/elles financeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je financerais
  • tu financerais
  • il/elle financerait
  • nous financerions
  • vous financeriez
  • ils/elles financeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je finance
  • que tu finances
  • qu'il/elle finance
  • que nous financions
  • que vous financiez
  • qu'ils/elles financent

Quá khứ đơn passé simple

  • je finançai
  • tu finanças
  • il/elle finança
  • nous finançâmes
  • vous finançâtes
  • ils/elles financèrent

Mệnh lệnh impératif

  • finance (tu)
  • finançons (nous)
  • financez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fund

Câu hỏi thường gặp

financer nghĩa là gì?

financer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cấp vốn, tài trợ, trả tiền, cấp tiền.

financer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của financer (giọng Pháp chuẩn): /fi.nɑ̃.se/.

Chia động từ financer ở thì hiện tại thế nào?

je finance, tu finances, il/elle finance, nous finançons, vous financez, ils/elles financent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.