finalisme
danh từ giống đực (m)
/fi.na.lism/ giọng máy của trình duyệt
finalisme nghĩa là thuyết mục đích.
Nghĩa của finalisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết mục đích.
Dạng từ của finalisme
Đi với mạo từ: un finalisme · le finalisme
| Số nhiều | finalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ finalism
Câu hỏi thường gặp
finalisme nghĩa là gì?
finalisme (danh từ) nghĩa là thuyết mục đích.
finalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finalisme (giọng Pháp chuẩn): /fi.na.lism/.
finalisme là giống đực hay giống cái?
finalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).