film de guerre
danh từ giống đực (m)
/film də ɡɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
film de guerre nghĩa là phim chiến tranh.
Nghĩa của film de guerre
Danh từ · giống đực
- Phim chiến tranh.
Dạng từ của film de guerre
Đi với mạo từ: un film de guerre · le film de guerre
| Số nhiều | films de guerre |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ war film
Câu hỏi thường gặp
film de guerre nghĩa là gì?
film de guerre (danh từ) nghĩa là phim chiến tranh.
film de guerre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của film de guerre (giọng Pháp chuẩn): /film də ɡɛʁ/.
film de guerre là giống đực hay giống cái?
film de guerre là danh từ giống đực (dùng với un, le).