filipendule
danh từ giống cái (f)
/fi.li.pɑ̃.dyl/ giọng máy của trình duyệt
filipendule nghĩa là cây râu dê.
Nghĩa của filipendule
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây râu dê.
Dạng từ của filipendule
Đi với mạo từ: une filipendule · la filipendule
| Số nhiều | filipendules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meadwort
Câu hỏi thường gặp
filipendule nghĩa là gì?
filipendule (danh từ) nghĩa là cây râu dê.
filipendule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filipendule (giọng Pháp chuẩn): /fi.li.pɑ̃.dyl/.
filipendule là giống đực hay giống cái?
filipendule là danh từ giống cái (dùng với une, la).