filariose
danh từ giống cái (f)
/fi.la.ʁjoz/ giọng máy của trình duyệt
filariose nghĩa là bệnh giun chỉ.
Nghĩa của filariose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh giun chỉ.
Dạng từ của filariose
Đi với mạo từ: une filariose · la filariose
| Số nhiều | filarioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filariasis
Câu hỏi thường gặp
filariose nghĩa là gì?
filariose (danh từ) nghĩa là bệnh giun chỉ.
filariose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filariose (giọng Pháp chuẩn): /fi.la.ʁjoz/.
filariose là giống đực hay giống cái?
filariose là danh từ giống cái (dùng với une, la).