figurisme
figurisme nghĩa là Thuyết hình ảnh (thấy) được trong kinh Cựu ước hình ảnh của kinh Tân ước).
Nghĩa của figurisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Thuyết hình ảnh (thấy) được trong kinh Cựu ước hình ảnh của kinh Tân ước).
Dạng từ của figurisme
Đi với mạo từ: un figurisme · le figurisme
| Số nhiều | figurismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figurism
Câu hỏi thường gặp
figurisme nghĩa là gì?
figurisme (danh từ) nghĩa là Thuyết hình ảnh (thấy) được trong kinh Cựu ước hình ảnh của kinh Tân ước).
figurisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figurisme (giọng Pháp chuẩn): /fi.ɡy.ʁism/.
figurisme là giống đực hay giống cái?
figurisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).