figuerie
danh từ giống cái (f)
/fi.ɡʁi/ giọng máy của trình duyệt
figuerie nghĩa là vườn vả.
Nghĩa của figuerie
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vườn vả.
Dạng từ của figuerie
Đi với mạo từ: une figuerie · la figuerie
| Số nhiều | figueries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fig orchard
Câu hỏi thường gặp
figuerie nghĩa là gì?
figuerie (danh từ) nghĩa là vườn vả.
figuerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figuerie (giọng Pháp chuẩn): /fi.ɡʁi/.
figuerie là giống đực hay giống cái?
figuerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).