fifrelin
danh từ giống đực (m)
/fi.fʁə.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
fifrelin nghĩa là vật không giá trị, đồ bỏ.
Nghĩa của fifrelin
Danh từ · giống đực
- Thân mật Vật không giá trị, đồ bỏ.
- Cela ne vaut pas un fifrelincái ấy chẳng đáng một xu
Dạng từ của fifrelin
Đi với mạo từ: un fifrelin · le fifrelin
| Số nhiều | fifrelins |
Câu hỏi thường gặp
fifrelin nghĩa là gì?
fifrelin (danh từ) nghĩa là vật không giá trị, đồ bỏ.
fifrelin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fifrelin (giọng Pháp chuẩn): /fi.fʁə.lɛ̃/.
fifrelin là giống đực hay giống cái?
fifrelin là danh từ giống đực (dùng với un, le).