fiesta
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fjɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt
fiesta nghĩa là lễ, hội.
Nghĩa của fiesta
Danh từ · giống cái
- Thân mật Lễ, hội.
- Organiser une petite fiestatổ chức một hội nhỏ
Dạng từ của fiesta
Đi với mạo từ: une fiesta · la fiesta
| Số nhiều | fiestas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fiesta; party
Câu hỏi thường gặp
fiesta nghĩa là gì?
fiesta (danh từ) nghĩa là lễ, hội.
fiesta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiesta (giọng Pháp chuẩn): /fjɛs.ta/.
fiesta là giống đực hay giống cái?
fiesta là danh từ giống cái (dùng với une, la).