fidéjussoire
/fi.de.ʒy.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
fidéjussoire nghĩa là bảo lãnh.
Nghĩa của fidéjussoire
Tính từ
- Luật học, pháp lý, từ cũ, nghĩa cũ Bảo lãnh.
Dạng từ của fidéjussoire
| Số nhiều | fidéjussoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or pertaining to surety
Câu hỏi thường gặp
fidéjussoire nghĩa là gì?
fidéjussoire (tính từ) nghĩa là bảo lãnh.
fidéjussoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fidéjussoire (giọng Pháp chuẩn): /fi.de.ʒy.swaʁ/.