fidéisme
danh từ giống đực (m)
/fi.de.ism/ giọng máy của trình duyệt
fidéisme nghĩa là thuyết tín ngưỡng.
Nghĩa của fidéisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết tín ngưỡng.
Dạng từ của fidéisme
Đi với mạo từ: un fidéisme · le fidéisme
| Số nhiều | fidéismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fideism
Câu hỏi thường gặp
fidéisme nghĩa là gì?
fidéisme (danh từ) nghĩa là thuyết tín ngưỡng.
fidéisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fidéisme (giọng Pháp chuẩn): /fi.de.ism/.
fidéisme là giống đực hay giống cái?
fidéisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).