fibrinogène
danh từ giống đực (m)
/fibʁinɔʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
fibrinogène nghĩa là Fibrinogen.
Nghĩa của fibrinogène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Fibrinogen.
Dạng từ của fibrinogène
Đi với mạo từ: un fibrinogène · le fibrinogène
| Số nhiều | fibrinogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fibrinogen
Câu hỏi thường gặp
fibrinogène nghĩa là gì?
fibrinogène (danh từ) nghĩa là Fibrinogen.
fibrinogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fibrinogène (giọng Pháp chuẩn): /fibʁinɔʒɛn/.
fibrinogène là giống đực hay giống cái?
fibrinogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).