feuilleté
/fœj.te/ giọng máy của trình duyệt
feuilleté nghĩa là gồm nhiều lớp mỏng, xếp lớp.
Nghĩa của feuilleté
Tính từ
- Gồm nhiều lớp mỏng, xếp lớp.
- Roche feuilletéeđá xếp lớp
Danh từ · giống đực
- Bột nhào phân thành từng lớp.
Dạng từ của feuilleté
| Số nhiều | feuilletés |
| Giống cái | feuilletée |
| Giống cái số nhiều | feuilletées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ laminated; layered
- Danh từ a layered cake
Câu hỏi thường gặp
feuilleté nghĩa là gì?
feuilleté (tính từ, danh từ) nghĩa là gồm nhiều lớp mỏng, xếp lớp.
feuilleté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuilleté (giọng Pháp chuẩn): /fœj.te/.