feuillure
danh từ giống cái (f)
/fœ.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
feuillure nghĩa là rãnh xoi.
Nghĩa của feuillure
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Rãnh xoi.
Dạng từ của feuillure
Đi với mạo từ: une feuillure · la feuillure
| Số nhiều | feuillures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rabbet, groove
Câu hỏi thường gặp
feuillure nghĩa là gì?
feuillure (danh từ) nghĩa là rãnh xoi.
feuillure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuillure (giọng Pháp chuẩn): /fœ.jyʁ/.
feuillure là giống đực hay giống cái?
feuillure là danh từ giống cái (dùng với une, la).