feuilleret
danh từ giống đực (m)
/fœj.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
feuilleret nghĩa là cái bào xoi.
Nghĩa của feuilleret
Danh từ · giống đực
- Cái bào xoi (của thợ mộc).
Dạng từ của feuilleret
Đi với mạo từ: un feuilleret · le feuilleret
| Số nhiều | feuillerets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fillister
Câu hỏi thường gặp
feuilleret nghĩa là gì?
feuilleret (danh từ) nghĩa là cái bào xoi.
feuilleret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuilleret (giọng Pháp chuẩn): /fœj.ʁɛ/.
feuilleret là giống đực hay giống cái?
feuilleret là danh từ giống đực (dùng với un, le).