feuille-morte
/fœj.mɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
feuille-morte nghĩa là Không đổi (có) màu lá rụng (vàng nâu).
Nghĩa của feuille-morte
Tính từ
- Không đổi (có) màu lá rụng (vàng nâu).
- Soie feuille-mortelụa màu lá rụng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the colour of dying leaves: russet, feuillemorte
Câu hỏi thường gặp
feuille-morte nghĩa là gì?
feuille-morte (tính từ) nghĩa là Không đổi (có) màu lá rụng (vàng nâu).
feuille-morte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuille-morte (giọng Pháp chuẩn): /fœj.mɔʁt/.