TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

feuiller

giọng máy của trình duyệt

feuiller nghĩa là xoi rãnh, ra lá.

Nghĩa của feuiller

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Xoi rãnh.

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Ra lá.

Câu hỏi thường gặp

feuiller nghĩa là gì?

feuiller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xoi rãnh, ra lá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.