ferromagnétisme
danh từ giống đực (m)
/fɛ.ʁɔ.ma.ɲe.tism/ giọng máy của trình duyệt
ferromagnétisme nghĩa là tính sắt từ.
Nghĩa của ferromagnétisme
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tính sắt từ.
Dạng từ của ferromagnétisme
Đi với mạo từ: un ferromagnétisme · le ferromagnétisme
| Số nhiều | ferromagnétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ferromagnetism
Câu hỏi thường gặp
ferromagnétisme nghĩa là gì?
ferromagnétisme (danh từ) nghĩa là tính sắt từ.
ferromagnétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferromagnétisme (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.ʁɔ.ma.ɲe.tism/.
ferromagnétisme là giống đực hay giống cái?
ferromagnétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).