ferromanganèse
ferromanganèse nghĩa là Fero-mangan (hợp kim).
Nghĩa của ferromanganèse
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Fero-mangan (hợp kim).
Dạng từ của ferromanganèse
Đi với mạo từ: un ferromanganèse · le ferromanganèse
| Số nhiều | ferromanganèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ferromanganese
Câu hỏi thường gặp
ferromanganèse nghĩa là gì?
ferromanganèse (danh từ) nghĩa là Fero-mangan (hợp kim).
ferromanganèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferromanganèse (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.ʁɔ.mɑ̃.ɡa.nɛz/.
ferromanganèse là giống đực hay giống cái?
ferromanganèse là danh từ giống đực (dùng với un, le).