TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ferratier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ferratier nghĩa là người bán sắt vụn.

Nghĩa của ferratier

Danh từ · giống đực

  1. Người bán sắt vụn.
  2. Búa rèn sắt móng ngựa.

Dạng từ của ferratier

Đi với mạo từ: un ferratier · le ferratier

Câu hỏi thường gặp

ferratier nghĩa là gì?

ferratier (danh từ) nghĩa là người bán sắt vụn.

ferratier là giống đực hay giống cái?

ferratier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.