ferrade
danh từ giống cái (f)
/fɛʁad/ giọng máy của trình duyệt
ferrade nghĩa là Sự đóng dấu sắt nung (vào bò, ngựa).
Nghĩa của ferrade
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Sự đóng dấu sắt nung (vào bò, ngựa).
- Lễ đóng dấu sắt nung.
Dạng từ của ferrade
Đi với mạo từ: une ferrade · la ferrade
Câu hỏi thường gặp
ferrade nghĩa là gì?
ferrade (danh từ) nghĩa là Sự đóng dấu sắt nung (vào bò, ngựa).
ferrade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferrade (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁad/.
ferrade là giống đực hay giống cái?
ferrade là danh từ giống cái (dùng với une, la).